shoot one's bolt
/ˈʃuːt/Động từ
- (thành ngữ) Sử dụng hết tài nguyên của mình, đặc biệt là tài nguyên số ít hoặc tài nguyên không dễ khôi phục.(idiomatic) To use up one's resources, especially a singular one or one not readily restored.We were playing checkers and, although I'd started off well, I seemed to have shot my bolt too soon.Chúng tôi đang chơi cờ đam và mặc dù tôi đã khởi đầu tốt nhưng có vẻ như tôi đã bắn cờ quá sớm.
- (từ lóng) Của đàn ông, xuất tinh.(slang) Of a male, to ejaculate.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “shoot one's bolt” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish